Phép tịnh tiến "gây nhiễu" thành Tiếng Anh. Câu ví dụ: Tôi nhận tiền cho việc tham gia xây dựng hệ thống gây nhiễu radar, họ đã có rồi. Glosbe
nhũng nhiễu = Harass, pester, barass, worry, torment Giặc nhũng nhiễu dân The enemy harassed the people. Harass, pester Tra Từ Dịch Nguyên Câu Bài Dịch Lớp Ngoại Ngữ Go47 Tử Vi English Cấp Tốc Luyện thi IELTS
"nhiễu xung" tiếng anh là gì? Em muốn hỏi "nhiễu xung" nói thế nào trong tiếng anh? Thank you so much.
Tra cứu từ điển Việt Anh online. Nghĩa của từ 'dây cáp chống nhiễu' trong tiếng Anh. dây cáp chống nhiễu là gì? Tra cứu từ điển trực tuyến.
Từ điển Việt Anh chống nhiễu * dtừ antijamming Enbrai: Học từ vựng Tiếng Anh 9,0 MB Học từ mới mỗi ngày, luyện nghe, ôn tập và kiểm tra. Từ điển Anh Việt offline 39 MB Tích hợp từ điển Anh Việt, Anh Anh và Việt Anh với tổng cộng 590.000 từ. Từ liên quan chống chống bè chống cự chống gỉ chống mỹ chống án chống đỡ chống bom chống bụi chống chế
. Nhiễu là một tín hiệu ngẫu nhiên hoặc bất thường được thêm vào vào tín hiệu đích, làm giảm chất lượng hoặc hiệu suất của phát thanh đã phải điều chỉnh tần số phát sóng để tránh nhiễu sóng từ các đài lân radio station had to adjust its broadcast frequency to avoid interference from nearby nhiễu của hai sóng âm thanh dẫn đến một tiếng ồn khó chịu làm gián đoạn buổi hòa interference of the two sound waves resulted in an unpleasant noise that disrupted the điện tử electronics, nhiễu jam là nhiễu loạn an unwanted disturbance không mong muốn trong tín hiệu điện an electrical signal.Tiếng ồn được tạo ra bởi các thiết bị điện tử electronic devices khác nhau rất nhiều vì nó được tạo ra bởi một số hiệu ứng khác nhau.
Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "nhiễu", trong bộ từ điển Tiếng Việt - Tiếng Anh. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ nhiễu, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ nhiễu trong bộ từ điển Tiếng Việt - Tiếng Anh 1. Nhiễu Lách tách Nhiễu Lách tách Static Crackling Static Crackling 2. Đừng làm nhiễu tín hiệu. Make the si gnal clean. 3. Sự quấy nhiễu im ắng dần. Disturbances died down in the general population. 4. Đại bàng, tín hiệu bị nhiễu. Eagle, we're getting a signal interference. 5. Để gây nhiễu tín hiệu nhiệt. Disrupts the heat signature. 6. Nhưng thế nào là quấy nhiễu? But just what is mobbing? 7. Con bé từng hay quấy nhiễu. She used to fuss and fuss. 8. Hộp sọ tạo ra quá nhiều nhiễu hình. The skull creates too much artifact. 9. Sếp, ta thu được một tín hiệu gây nhiễu. Sir, we now have the disruption frequency. 10. PHẢN ĐỐI việc họ liên miên bị phiền nhiễu”. PROTEST against the constant harassment to which they have been subjected.” 11. Rất nhiều tiếng nhiễu, nhưng nếu giảm tiếng on xung quanh... There's a lot of garbage, but if you dial down the ambient noise... 12. Mitch, giờ chúng tôi cũng bị nhiễu điện đàm rồi. Mitch, we're starting to get some radio interference now, too. 13. Không có tín hiệu di động sóng radio bị nhiễu. No cell, radio's busted. 14. Rất nhiều tiếng nhiễu, nhưng nếu giảm tiếng ồn xung quanh There' s a lot of garbage, but if you dial down the ambient noise 15. Có một máy ngay trên tòa nhà này, để làm nhiễu sóng. One on each side of the roof, jamming the frequency. 16. Hắn chiếm quyền điều khiển và làm nhiễu tín hiệu rồi. The signal is jammed. 17. Tôi thấy có nhiễu tín hiệu nhưng tôi không thấy gì cả. I had a sensor trip but I'm not seeing anything. 18. Chúng ta phải tiếp tục nhiễu loạn sự chú ý của cảnh sát. Keep on interrupting the Police's attention 19. Điện thoại bàn bị cắt, tín hiệu di động bị gây nhiễu, Landline's cut, cell signal's jammed. 20. Chúng liên tục thay đổi do nhiễu loạn mặt trời và hành tinh. They are continuously changing due to solar and planetary perturbations. 21. Không thể tải thiết lập từ tập tin văn bản giảm nhiễu ảnh chụp Cannot load settings from the Photograph Noise Reduction text file 22. Nhiễu sẽ làm hỏng các tín hiệu nhỏ hơn là những tín hiệu lớn. Noise corrupts small signals more than large ones. 23. Được trang bị hệ thống gây nhiễu G 24 thuộc một trong 3 phiên bản dùng băng tần L, S hoặc C, sử dụng để gây nhiễu cho radar mặt đất và hải quân. Aircraft was equipped with jamming system G 24 in one of three versions for L, S or C bands used for jamming ground and naval radars. 24. Kĩ thuật nhiễu xạ tia X đơn tinh thể có 3 bước chính. The technique of single-crystal X-ray crystallography has three basic steps. 25. 18 Ngay cả những người bị tà thần quấy nhiễu cũng được chữa khỏi. 18 Even those troubled with unclean spirits were cured. 26. Bảng sau liệt kê một số các chất vô cơ có thể gây nhiễu. The following table lists a number of other inorganic substances that may cause interference. 27. Nhiễu chuyển mạch thường được lọc với một cuộn cảm và một tụ điện. The switching noise is usually filtered with an inductor and a capacitor. 28. Tất cả sự nhiễu loạn đó gây khó khăn để đưa ra quyết định đúng. All that noise made it harder to make the right decisions. 29. Đánh đập và Sách nhiễu Các Nhà Hoạt động và Bất đồng Chính kiến Beatings and Harassment of Activists and Dissidents 30. Và bạn có thể xây dựng một máy mà phát hiện nhiễu sóng này? And you can build a machine that detects this interference? 31. Không thể lưu thiết lập vào tập tin văn bản giảm nhiễu ảnh chụp Cannot save settings to the Photograph Noise Reduction text file 32. Hygiea được Trung tâm Tiểu hành tinh sử dụng để tính toán nhiễu loạn. Hygiea is used by the Minor Planet Center to calculate perturbations. 33. Các biến tác động vào quá trình khác với MV được gọi là nhiễu. Variables that affect the process other than the MV are known as disturbances. 34. Tôi biết là có máy ghi trong phòng khi điện thoại của tôi bị nhiễu. I knew there was a camera in the room when my phone picked up interference. 35. Tôi đang đảo qua tất cả các kênh... nhưng thu về rất nhiều tín hiệu nhiễu. I'm cycling through every channel but getting a lot of interference and white noise. 36. Sách nhiễu, bạo hành và cản trở các nhà hoạt động và bất đồng chính kiến Harassment, Violence and Restrictions on Activists and Dissidents 37. Một vùng thời tiết nhiễu động rộng lớn đã hình thành vào ngày 13 tháng 7. A large area of disturbed weather formed on July 13. 38. Nếu như anh không có tín hiệu, có thể chỉ là nhiễu từ ănten của IQZ If you're not getting a signal it's probably just interference from IQZ's antennas. 39. Tại điểm giới hạn này, đạo hàm bằng không, dẫn đến những nhiễu loạn lớn. At the critical point, this derivative is zero, leading to large fluctuations. 40. Giữ yên lặng, nhưng anh có chỉ dẫn và phân tích sự nhiễu loạn toàn cầu Keep it quiet, but I' ve cross- referenced and analyzed the global disturbances 41. Sách nhiễu, Bạo hành và Cản trở Các Nhà Hoạt động và Bất đồng Chính kiến Harassment, Violence and Restrictions on Activists and Dissidents 42. Khi ông bất chấp những lời cảnh cáo này những sách nhiễu thô bạo bắt đầu. When he ignored the warnings, full fledged harassment began. 43. Ví dụ, phân cực tròn dùng để làm giảm thiểu độ nhiễu xạ tạo bởi mưa. For example, circular polarization is used to minimize the interference caused by rain. 44. Khi cảm xúc xáo trộn cứ quấy nhiễu, một số người nhận thấy khó đi nhóm họp. When besieged by conflicting emotions, some find it hard to get to the meetings. 45. Ông tiếp tục, "Quả nhân sẽ đi từ một ngai vua có thể hư đốn đến một ngai vua không thể hư đốn, nơi không thể có phiền nhiễu nào, không phiền nhiễu nào trong thế giới đó.” ." He continued, "I shall go from a corruptible to an incorruptible Crown, where no disturbance can be." 46. Việc cộng thêm nhiễu hoặc các tín hiệu bên ngoài khác tiếng ồn, nhiễu không được coi là biến dạng, mặc dù các ảnh hưởng của biến dạng lượng tử hóa đôi khi có bao gồm trong tiếng ồn. The addition of noise or other outside signals hum, interference is not considered distortion, though the effects of quantization distortion are sometimes included in noise. 47. Những người đút lót luôn bị các quan chức tham nhũng quấy nhiễu đòi thêm tiền”. Those paying bribes were continually harassed afterward by corrupt officials wanting additional payments.” 48. Sự bình an nội tâm là ân phước hiếm thấy trong thế gian nhiễu nhương này! Such peace of mind is a rare blessing in this hard world! 49. Nhưng số khác lại là người xấu; họ làm hư tài sản và quấy nhiễu người xung quanh. But others are bad tenants; they damage the property and make life miserable for their neighbors around them. 50. Chất liệu Acrylic tạo ra hiệu ứng trong mờ với một chút hiệu ứng làm nhiễu noise effect. The Acrylic material creates a translucent, blurred effect with a slight noise effect.
nhiễu tiếng anh là gì